1. Bảng Giá Taxi Nội Ô & Lộ Trình Ngắn
Áp dụng cho các di chuyển trong trung tâm TP. Cà Mau và các xã lân cận dưới 20km.
| Loại Xe |
Phạm vi |
Giá Cước / Km |
Ghi chú |
| Taxi điện 4 chỗ (VF5) |
0 - 20km |
12.000 VNĐ |
Cốp rộng, để được 2 vali |
| Taxi điện 5 chỗ (VF6) |
0 - 20km |
14.000 VNĐ |
Xe cao cấp, rộng rãi hơn |
| Taxi 7 chỗ gia đình |
0 - 20km |
15.000 VNĐ |
Chở tối đa 6 người lớn |
2. Bảng Giá Hợp Đồng Đi Tỉnh (Đường dài)
🔥 SIÊU ƯU ĐÃI: Chỉ còn 8.000 VNĐ / km cho lộ trình 2 chiều trên 50km!
| Lộ Trình Tuyến (Từ Cà Mau) |
Loại Xe 4 Chỗ (VF5) |
Loại Xe 7 Chỗ |
Ghi Chú & Ưu Đãi |
| Đi Bạc Liêu (Trung tâm/Mẹ Nam Hải) |
~ 650.000đ |
~ 800.000đ |
Chờ khách 2h miễn phí |
| Đi Sóc Trăng (Chùa Dơi, Chùa Chén Kiểu) |
~ 1.100.000đ |
~ 1.300.000đ |
Chờ khách 3h miễn phí |
| Đi Rạch Giá (Bến tàu đi Phú Quốc) |
~ 1.200.000đ |
~ 1.450.000đ |
Đưa đến tận bến tàu cao tốc |
| Đi Sân Bay Cần Thơ |
~ 1.400.000đ |
~ 1.650.000đ |
Có mặt đúng giờ bay |
| Đi Bệnh viện SIS Cần Thơ / Đa Khoa TƯ |
~ 1.400.000đ |
~ 1.650.000đ |
Đưa đón tận cổng bệnh viện |
| Đi Vĩnh Long |
~ 1.700.000đ |
~ 2.000.000đ |
Chạy cao tốc (nếu có) |
| Đi An Giang (Châu Đốc / Miếu Bà) |
~ 2.000.000đ |
~ 2.400.000đ |
Giảm 70% giá cước chiều về |
| Đi Sân Bay Tân Sơn Nhất (TP.HCM) |
~ 3.000.000đ |
~ 3.500.000đ |
Chạy xuyên đêm, xe êm ru |
* Giá cước thực tế có thể xê dịch nhỏ tùy thuộc vào vị trí đón/trả chính xác trong hẻm sâu hay giờ cao điểm Lễ Tết.